hà khắc

  1. tt (H. : khắc nghiệt; khắc: nghiệt ngã) Khe khắt, nghiệt ngã: Không thể sống dưới chế độ hà khắc của bọn thực dân phong kiến, nhân dân ta đã vùng dậy (Trg-chinh).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "hà khắc"

hà khắc
Chế độ hà khắc khiến mọi người đều sợ hãi.